Thứ Bảy, 04/04/2026
Dòng sự kiện
  • Trang chủ

Giá cả thị trường nông sản tại thành phố Long Xuyên - An Giang

Ngày đăng: 12/06/2020
Lượt xem: 168
Ngày 12/6/2020

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ
(đ)

Lúa IR 50404 (tươi)

kg

5.400 - 5.600

Lúa Nhật (tươi)

kg

7.300 - 7.800

Gạo thơm Jasmine

kg

14.500

Gạo Hương Lài

kg

19.200

Gạo trắng thông dụng

kg

11.500

Gạo Sóc thường

kg

14.500

Gạo thơm Đài Loan trong

kg

21.200

Gạo Nàng Hoa

kg

15.500

Gạo Sóc Thái

kg

17.500

Tấm thường

kg

12.500

Tấm thơm

kg

13.500

Gạo Nhật

kg

22.500

Tấm lài

kg

10.500

Cải ngọt

kg

11.500

18.000

Cải xanh

kg

10.500

17.000

Củ cải trắng

kg

9.500

18.000

Rau muống

kg

6.000

16.000

Cải xoong

kg

35.000

55.000

Rau dền

kg

8.000

16.000

Mồng tơi

5.500

15.000

Bông bí

kg

25.500

40.000

Xà lách

kg

9.500

20.000

 Su su

kg

7.500

18.000

 Bắp non

kg

30.000

50.000

 Cà rốt

kg

14.000

22.000

 Khoai tây

kg

24.000

35.000

 Củ dền

kg

14.500

25.000

 Cải thảo

kg

12.000

20.000

 Dưa leo

kg

6.500

16.000

 Cà tím

kg

7.500

17.000

 Bí đao

kg

6.000

15.000

 Bí rợ

kg

12.500

20.000

 Đậu bắp

kg

9.500

18.000

 Khổ qua

kg

15.500

25.000

 Cà chua

kg

13.000

22.000

 Hành lá

kg

28.000

45.000

 Hẹ

kg

11.500

22.000

 Khoai cao

kg

20.000

35.000

 Bắp cải trắng

kg

8.000

18.000

 Đậu que

kg

10.500

20.000

 Đậu đũa

kg

12.500

18.000

 Măng tươi

kg

15.000

25.000

 Ớt

kg

32.000

50.000

 Cần tàu

kg

14.000

24.000

 Kiệu

kg

25.000

40.000

 Bầu

kg

6.000

16.000

 Mướp

kg

5.500

15.000

 Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

95.000

120.000

 Vịt nguyên con làm sẵn

kg

45.000

90.000

 Trứng gà ta

trứng

2.100

2.600

 Trứng gà công nghiệp

trứng

14.600

2.200

 Trứng vịt

trứng

1.200

2.000

 Heo hơi

kg

92.000

 Heo giống

kg

200.000

 Thịt heo đùi

kg

150.000

 Thịt ba rọi

kg

160.000

 Thịt heo nạc

kg

150.000

 Thịt bò

kg

220.000

 Cá tra

kg

18.000

35.000

 Cá ba sa

kg

55.000

 Cá điêu hồng

kg

30.000

45.000

 Cá rô phi

kg

28.000

38.000

 Cá lóc nuôi

kg

30.000

50.000

 Cá thu

kg

120.000

 Tôm càng xanh

kg

250.000

380.000

 Cua gạch son

kg

300.000

450.000

 Cá chim trắng

kg

20.000

30.000

 Đậu nành loại 1

kg

9.500

17.000

 Đậu nành loại 2

kg

8.000

15.000

 Đậu xanh loại 1

kg

20.000

30.000

 Đậu xanh loại 2

kg

18.000

28.000

 Đậu phộng loại 1

kg

32.000

40.000

 Đậu phộng loại 2

kg

30.000

38.000

 Mè đen

kg

50.500

62.000

 Mè vàng bóc vỏ

kg

53.000

68.000

 Quýt đường

kg

25.000

45.000

 Bưởi năm roi

kg

30.000

45.000

 Xoài cát hoà lộc

kg

30.000

50.000

 Xoài cát chu

kg

15.000

28.000

Xoài Đài Loan

kg

10.000

25.000

 Táo Mỹ

kg

65.000

 Táo Trung Quốc

kg

30.000

50.000

 Táo xanh

kg

65.000

 Dưa hấu

kg

9.000

18.000

 Sapo

kg

20.000

30.000

 Nho Mỹ (đen)

kg

150.000

 Cam mật

kg

12.000

22.000

 Cam sành

kg

10.000

20.000

 Thanh Long

kg

15.000

25.000

 Chôm chôm nhãn

kg

45.000

 Mãng cầu xiêm

kg

10.000

20.000

 Mãng cầu ta

kg

30.000

65.000

 Ổi

kg

5.500

13.000

 Lê

kg

30.000

50.000

 Nguồn: sonongnghiep.angiang.gov.vn

Link nguồn

Tin liên quan
Liên kết website