|
Stt |
Mặt hàng |
Đvt |
Giá tiền (đ) |
Giá tăng (+), giảm (-) so với 15-5-2026 (đồng) |
|
1 |
Cam sành loại 1 |
đ/kg |
25.000 |
0 |
|
2 |
Cam sành loại 2 |
đ/kg |
3.000 |
0 |
|
3 |
Quýt đường loại 1 |
đ/kg |
55.000 |
0 |
|
4 |
Bưởi Năm Roi loại 1 |
đ/kg |
35.000 |
0 |
|
5 |
Bưởi Năm Roi loại 2 |
đ/kg |
15.000 |
0 |
|
6 |
Xoài cát Hòa Lộc loại 1 |
đ/kg |
90.000 |
+5.000 |
|
7 |
Xoài Cát Chu loại 1 |
đ/kg |
35.000 |
-5.000 |
|
8 |
Dưa hấu loại 1 |
đ/kg |
15.000 |
0 |
|
9 |
Thanh Long ruột trắng loại 1 |
đ/kg |
25.000 |
-5.000 |
|
10 |
Chôm chôm Java loại 1 |
đ/kg |
25.000 |
0 |
|
11 |
Chôm chôm Thái loại 1 |
đ/kg |
60.000 |
-5.000 |
|
12 |
Chôm chôm đường |
đ/kg |
45.000 |
0 |
|
13 |
Nhãn tiêu da bò loại 1 |
đ/kg |
25.000 |
0 |
|
14 |
Sầu riêng cơm vàng hạt lép loại 1 |
đ/kg |
65.000 |
0 |
|
15 |
Cá tra |
đ/kg |
45.000 |
0 |
|
16 |
Cá trê lai |
đ/kg |
35.000 |
0 |
|
17 |
Cá rô nuôi |
đ/kg |
55.000 |
0 |
|
18 |
Cá hú |
đ/kg |
90.000 |
0 |
|
19 |
Cá điêu hồng |
đ/kg |
45.000 |
0 |
|
20 |
Cá lóc đồng |
đ/kg |
180.000 |
-10.000 |
|
21 |
Cá lóc nuôi |
đ/kg |
50.000 |
0 |
|
22 |
Cá rô phi |
đ/kg |
50.000 |
0 |
|
23 |
Tôm càng xanh |
đ/kg |
170.000 |
0 |
|
24 |
Lươn nuôi |
đ/kg |
70.000 |
0 |
|
25 |
Vịt hơi |
đ/kg |
50.000 |
-5.000 |
|
26 |
Trứng vịt |
đ/trứng |
2.800 |
0 |
|
27 |
Heo hơi |
đ/kg |
70.000 |
0 |
|
28 |
Thịt heo ba rọi |
đ/kg |
130.000 |
0 |
|
29 |
Thịt heo nạc |
đ/kg |
120.000 |
0 |
|
30 |
Thịt heo đùi |
đ/kg |
110.000 |
0 |
|
31 |
Thịt bò thăn |
đ/kg |
270.000 |
0 |
|
32 |
Xà lách thường |
đ/kg |
20.000 |
+2.000 |
|
33 |
Rau diếp cá |
đ/kg |
18.000 |
0 |
|
34 |
Cải ngọt loại 1 |
đ/kg |
22.000 |
0 |
|
35 |
Cải bẹ xanh loại 1 |
đ/kg |
22.000 |
0 |
|
36 |
Rau muống |
đ/kg |
18.000 |
0 |
|
37 |
Bí đao |
đ/kg |
20.000 |
0 |
|
38 |
Dưa leo truyền thống loại 1 |
đ/kg |
18.000 |
0 |
|
39 |
Cà chua thường loại 1 |
đ/kg |
40.000 |
0 |
|
40 |
Hành lá |
đ/kg |
35.000 |
0 |
|
41 |
Nấm rơm |
đ/kg |
80.000 |
-10.000 |
|
42 |
Đậu bắp |
đ/kg |
15.000 |
0 |
Nguồn:http://giaca.nsvl.com.vn